paresseux

Học thuật
Thân thiện
paresseux

L'écolier paresseux s'endort sur son livre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lười biếng: Chỉ tính cách hoặc trạng thái không muốn làm việc, không muốn hoạt động.
    • Uể oải, lờ đờ: Chỉ sự chuyển động chậm chạp, thiếu sinh lực.
    • Muộn (thực vật học): Chỉ loại cây ra hoa hoặc kết trái muộn.
    • Yếu, không nhạy: Chỉ sự hoạt động kém hiệu quả hoặc phản ứng chậm của một cơ quan hay vật dụng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người lười biếng: Người tính lười biếng.
    • Con lười (động vật học): Tên một loài động vật có vú di chuyển rất chậmNam Mỹ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un élève paresseux. (Một học sinh lười biếng.)
    • Un fleuve paresseux serpente dans la vallée. (Một dòng sông lờ đờ uốn khúc trong thung lũng.)
    • Une salade paresseuse. (Một loại rau diếp muộn.)
    • J'ai un estomac paresseux. (Tôi có một cái dạ dày yếu/hoạt động kém.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai paresseux ! (Hắn ta đúngmột kẻ lười biếng!)
    • Le paresseux vit dans les arbres de la forêt amazonienne. (Con lười sống trên câyrừng Amazon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Paresseux comme une couleuvre" / "Paresseux comme un loir": Lười chảy thây, lười kinh khủng. Đâynhững thành ngữ so sánh mức độ lười biếng với con rắn (couleuvre) hoặc con sóc chuột ngủ đông (loir), những sinh vật được cho là rất lười.
    • Après le déjeuner, il est paresseux comme un loir. (Sau bữa trưa, anh ta lười chảy thây.)
Biến thể từ gần giống
  • Paresse (danh từ giống cái): Sự lười biếng.

    • La paresse est un vilain défaut. (Sự lười biếngmột thói xấu tồi tệ.)
  • Paresseusement (trạng từ): Một cách lười biếng, uể oải.

    • Il s'étira paresseusement. (Anh ta uể oải vươn vai.)
Từ đồng nghĩa
  • Fainéant (tính từ/danh từ): Lười nhác, kẻ lười nhác.
  • Nonchalant (tính từ): Uể oải, thờ ơ.
  • Indolent (tính từ): Lười biếng, ì ạch.
Từ trái nghĩa
  • Actif/Active (tính từ): Năng động, tích cực.
  • Dynamique (tính từ): Năng nổ, sôi nổi.
  • Laborieux/Laborieuse (tính từ): Chăm chỉ, cần cù.
Thành ngữ liên quan
  • "La paresse est la mère de tous les vices": Lười biếngmẹ đẻ của mọi thói hư tật xấu. (Câu tục ngữ cảnh báo về hậu quả của sự lười biếng.)
paresseux

L'écolier paresseux s'endort sur son livre.

tính từ
  1. lười
    • Ecolier paresseux
      học trò lười
  2. uể oải lờ đờ
    • Rivière paresseuse
      sông lờ đờ
  3. (thực vật học) muộn
    • Laitue paresseuse
      rau diếp muộn
  4. yếu, không nhạy
    • Estomac paresseux
      dạ dày yếu
    • Ressort paresseux
      xo yếu
    • Balance paresseuse
      cân không nhạy
    • paresseux comme une couleuvre; paresseux comme un loir
      lười chảy thây
danh từ giống đực
  1. người lười biếng
  2. (động vật học) con lười