prédicable

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) có thể dùng cho, thích dụng với
    • Le terme "animal" est prédicable à l'homme et à la bête
      từ "động vật" có thể dùng cho loài người loài vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

prédicable
Le terme "animal" est prédicable à l'homme et à la bête.