prédigéré

tính từ
  1. tiêu hóa trước một phần (thức ăn)
  2. (được) viết lại một cách dễ hiểu (một bài về đề tài khoa học...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

prédigéré
Un livre de science propose un texte prédigéré pour les jeunes lecteurs.