préférer

ngoại động từ
  1. thích hơn, ưa hơn, coi trọng hơn
    • Préférer l'honneur à l'argent
      coi trọng danh dự hơn tiền bạc
    • Plante qui préfères les terrains humides
      cây ưa đất ẩm
    • faites comme vous préférez
      anh muốn làm gì tùy anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống