prénommé

tính từ
  1. tên tục
    • Un homme prénommé Paul
      một người tên tục là Pôn
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) người đã nói đến têntrên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "prénommé"

prénommé
Un homme prénommé Paul lit un livre dans un fauteuil.