présidentiel

tính từ
  1. (thuộc) chủ tịch; (thuộc) tổng thống
    • Décret présidentiel
      sắc lệnh của chủ tịch
    • régime présidentiel
      chế độ tổng thống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "présidentiel"

présidentiel
Le candidat prononce un discours dans un décor présidentiel.