présumer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đoán phỏng, suy đoán: Hành động đưa ra một kết luận dựa trên những dấu hiệu hoặc thông tin có sẵn, nhưng chưa chắc chắn hoàn toàn.
    • Coi như, cho là: Hành động giả định một điều đóđúng, thường trước khi bằng chứng xác thực.
  2. Nội động từ (đi với giới từ de):

    • Đánh giá quá cao, ước lượng quá mức: Hành động có một niềm tin hoặc kỳ vọng quá mức về khả năng, giá trị hoặc tầm quan trọng của ai đó hoặc điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Je présume qu'il viendra demain. (Tôi đoán phỏng anh ấy sẽ đến vào ngày mai.)
    • La loi présume l'innocence de l'accusé. (Luật pháp coi bị cáovô tội.)
  • Nội động từ (với ):
    • Il ne faut pas présumer de ses forces. (Không nên đánh giá quá cao sức lực của mình.)
    • Elle a présumé de son influence pour obtenir ce poste. ( ấy đã quá tin vào ảnh hưởng của mình để được vị trí này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • présumer": Có thể suy đoán được, khả năng xảy ra.
    • Son absence est à présumer. (Có thể đoán đượcanh ấy sẽ vắng mặt.)
  • "Présumer que": Đoán rằng, cho rằng (theo saumột mệnh đề).
    • On peut présumer que le projet sera achevé à temps. (Có thể cho rằng dự án sẽ được hoàn thành đúng hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Présomption (danh từ giống cái):
    • Sự đoán phỏng, giả định.
    • Agir sur une simple présomption. (Hành động dựa trên một sự suy đoán đơn thuần.)
    • Sự tự cao, kiêu ngạo.
    • Parler avec présomption. (Nói chuyện với vẻ tự cao.)
  • Présomptueux, présomptueuse (tính từ): Tự phụ, kiêu ngạo.
    • Un plan présomptueux. (Một kế hoạch đầy tự phụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Supposer: Giả sử, cho rằng (thường dùng cho một giả định có cơ sở hơn một chút).
  • Estimer: Ước lượng, đánh giá (mang tính trung lập hoặc tích cực hơn).
  • Prétendre: Tự cho là, khẳng định (thường mang tính chủ quan mạnh mẽ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Présumer de (động từ + giới từ): Đánh giá quá cao, quá tin vào (điều ).
    • Il a présumé de son autorité. (Anh ta đã quá tin vào quyền lực của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • "Présumer de ses forces": Đánh giá quá cao sức lực của bản thân.
    • En acceptant ce défi, il a présumé de ses forces. (Bằng việc chấp nhận thử thách này, anh ta đã đánh giá quá cao sức mình.)
ngoại động từ
  1. đoán phỏng
    • Je présume qu'il consentira
      tôi đoán phỏng anh ấy sẽ bằng lòng
  2. coi như, cho là
    • Présumer quelqu'un innocent
      coi ai như là vô tội
nội động từ
  1. đánh giá qúa cao
    • Trop présumer de son talent
      đánh giá quá cao tài năng của mình

Từ gần giống