présumer

ngoại động từ
  1. đoán phỏng
    • Je présume qu'il consentira
      tôi đoán phỏng anh ấy sẽ bằng lòng
  2. coi như, cho là
    • Présumer quelqu'un innocent
      coi ai như là vô tội
nội động từ
  1. đánh giá qúa cao
    • Trop présumer de son talent
      đánh giá quá cao tài năng của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống