prévenance

Học thuật
Thân thiện
prévenance

Elle lui a témoigné une grande prévenance en lui offrant un parapluie avant qu'il ne pleuve.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự ân cần, sự chu đáo, sự tử tế: Chỉ thái độ hoặc hành động quan tâm, chăm sóc, lo lắng trước cho người khác một cách tinh tế lịch sự. Đâymột phẩm chất thể hiện sự tế nhị lòng tốt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle a accueilli ses invités avec beaucoup de prévenance. ( ấy đón tiếp khách với rất nhiều sự ân cần.)
    • Je vous remercie pour votre prévenance. (Tôi cảm ơn sự chu đáo của bạn.)
    • Sa prévenance envers les personnes âgées est admirable. (Sự tử tế của anh ấy đối với người già thật đáng ngưỡng mộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être comblé de prévenances": được đối xử hết sức ân cần, chu đáo.

    • Pendant son séjour à l'hôtel, il a été comblé de prévenances. (Trong thời gian lưu trú tại khách sạn, anh ấy đã được đối xử hết sức chu đáo.)
  • "faire preuve de prévenance": thể hiện sự ân cần, tỏ ra chu đáo.

    • Il a fait preuve d'une grande prévenance en préparant son dossier à l'avance. (Anh ấy đã tỏ ra rất chu đáo khi chuẩn bị hồ sơ của mình trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Prévenant, prévenante (tính từ): ân cần, chu đáo, tử tế.
    • C'est une hôtesse très prévenante. (Đómột nữ chủ nhà rất ân cần.)
Từ đồng nghĩa
  • Attention (sự chú ý, sự quan tâm): Thường nhấn mạnh đến sự tập trung hoặc chăm sóc.
  • Délicatesse (sự tế nhị, sự khéo léo): Nhấn mạnh đến sự tinh tế trong ứng xử.
  • Amabilité (sự tử tế, sự dễ thương): Chỉ thái độ thân thiện, dễ chịu nói chung.
Từ trái nghĩa
  • Indifférence (sự thờ ơ, sự lãnh đạm).
  • Négligence (sự cẩu thả, sự thiếu quan tâm).
  • Impolitesse (sự bất lịch sự).
prévenance

Elle lui a témoigné une grande prévenance en lui offrant un parapluie avant qu'il ne pleuve.

danh từ giống cái
  1. sự ân cần, sự tử tế
    • Combler quelqu'un de prévenances
      hết sức ân cần với ai

Từ gần giống