pragmatism

/'prægmətizm/
danh từ
  1. (triết học) chủ nghĩa thực dụng
  2. tính hay dính vào chuyện người, tính hay chõ mõm
  3. tính giáo điều, tính đoán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa