realism

/'riəlizm/
danh từ
  1. chủ nghĩa hiện thực
  2. (triết học) thuyết duy thực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "realism"

realism
A painter practices realism by carefully depicting a bowl of fruit on a table.