prairie-schooner

/'preəri'sku:nə/
Học thuật
Thân thiện
prairie-schooner

A family travels west in a prairie-schooner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toa xe che bạt (của dân di cư): Một loại xe ngựa lớn, bốn bánh, được che phủ bằng vải bạt, được những người định cư sử dụng để di chuyển qua các vùng đồng bằng rộng lớn (thảo nguyên) của Bắc Mỹ trong thế kỷ 19, đặc biệt trong cuộc di cư về phía Tây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The family packed all their belongings into the prairie-schooner and began the long journey west. (Gia đình chất tất cả đồ đạc của họ lên toa xe che bạt bắt đầu cuộc hành trình dài về phía tây.)
    • Historical paintings often depict a line of prairie-schooners crossing the vast plains. (Các bức tranh lịch sử thường mô tả một đoàn toa xe che bạt băng qua những đồng bằng rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử để mô tả phương tiện di chuyển biểu tượng của thời kỳ khai phá miền Tây nước Mỹ.
    • The prairie-schooner became a symbol of American pioneer spirit and westward expansion. (Toa xe che bạt đã trở thành biểu tượng cho tinh thần tiên phong sự mở rộng về phía tây của nước Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Schooner (danh từ): Trong bối cảnh lịch sử Mỹ, từ "schooner" đôi khi được dùng một mình để chỉ cùng một loại xe.

    • They traveled in a covered schooner. (Họ đã di chuyển bằng một toa xe mái che.)
  • Conestoga wagon (danh từ): Một loại xe ngựa lớn, nặng chắc chắn hơn, nguồn gốc từ vùng Conestoga, Pennsylvania, cũng được sử dụng để vận chuyển hàng hóa người.

  • Covered wagon (danh từ, cụm từ thông dụng hơn): Xe ngựa mái che, thuật ngữ chung để chỉ các loại xe như prairie-schooner.
Từ đồng nghĩa
  • Covered wagon: Xe ngựa mái che.
  • Wagon train: Đoàn xe ngựa (chỉ một nhóm nhiều xe di chuyển cùng nhau).
prairie-schooner

A family travels west in a prairie-schooner.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (sử học) toa xe che bạt (của dân di cư) ((cũng) schooner)