prank
Từ gần giống
Words Mentioning "prank"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Trò đùa tinh nghịch, trò chơi khăm : Một hành động gây bất ngờ, hài hước hoặc gây rắc rối nhẹ nhàng cho người khác, thường với mục đích vui vẻ và không gây hại nghiêm trọng. Sự trục trặc (kỹ thuật) : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Một sự cố hoặc trục trặc bất ngờ, thường trong máy móc. Động từ : Trang trí, tô điểm một cách lòe loẹt : (Cổ, ít dùng) Trang phục hoặc trang trí một các...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A playful, mischievous, or mildly malicious trick or practical joke, intended to amuse or surprise someone, often at their expense. 2. (Archaic) A playful or frolicsome act; a capricious or whimsical deed. Verb : 1. To dress or decorate (someone or something) in a showy, gaudy, or ostentatious manner. 2. (Archaic) To play a trick on someone; to engage in pranks. Usage and E...
See full definition →