prank

/præɳk/
danh từ
  1. trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả
    • to play pranks
      chơi ác, chơi khăm, đùa nhả
    • to play a prank on somebody
      chơi ác ai, chơi khăm ai, đùa nhả ai
  2. sự trục trặc (máy)
ngoại động từ
  1. ((thường) + out) trang sức, trang hoàng, tô điểm
nội động từ
  1. vênh vang, chưng tr

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "prank"

prank
A child pulls a harmless prank by placing a whoopee cushion on a chair.