preacher

/'pri:tʃə/
Học thuật
Thân thiện
preacher

A preacher delivers a sermon to the congregation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thuyết giáo, người giảng đạo: Một người, thường mục sư hoặc giáo sĩ, nhiệm vụ giảng dạy về tôn giáo, đặc biệt Kitô giáo, cho một hội chúng.
    • Người hay thuyết giáo, người hay lên mặt dạy đời: (Nghĩa mở rộng, thường mang sắc thái không tích cực) Một người thích đưa ra những lời khuyên hoặc bài học đạo đức một cách nghiêm túc phần giáo điều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The preacher delivered a powerful sermon about compassion. (Người thuyết giáo đã giảng một bài thuyết pháp mạnh mẽ về lòng trắc ẩn.)
    • He is not a priest, but he acts like a preacher, always telling us how to live our lives. (Anh ta không phải linh mục, nhưng cư xử như một người thuyết giáo, luôn bảo chúng tôi phải sống thế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Preacher" thường được dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, đặc biệt trong các nhà thờ Tin Lành.
  • Trong văn hóa đại chúng, từ này có thể xuất hiện trong các cụm từ như "street preacher" (người giảng đạo trên phố) hoặc "traveling preacher" (người giảng đạo lưu động).
Biến thể từ gần giống
  • Preach (động từ): thuyết giáo, giảng đạo.
    • She preaches about the importance of kindness. ( ấy thuyết giảng về tầm quan trọng của lòng tốt.)
  • Sermon (danh từ): bài thuyết giáo, bài giảng đạo.
    • The pastor's sermon was very inspiring. (Bài giảng của mục sư rất truyền cảm hứng.)
  • Minister (danh từ): mục sư (một từ đồng nghĩa gần trong bối cảnh tôn giáo).
  • Evangelist (danh từ): nhà truyền giáo (người chuyên đi rao giảng tin mừng).
Từ đồng nghĩa
  • Clergyman: giáo sĩ, tu .
  • Pastor: mục sư.
  • Orator: nhà hùng biện (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết về tôn giáo).
Thành ngữ liên quan
  • "Practice what you preach": Hãy làm theo những mình giảng. (Thành ngữ này nhấn mạnh rằng một người nên sống đúng với những lời giáo huấn họ đưa ra cho người khác.)
    • As a leader, you should practice what you preach. ( một nhà lãnh đạo, anh nên làm gương theo những điều mình dạy.)
preacher

A preacher delivers a sermon to the congregation.

danh từ
  1. người thuyết giáo, người thuyết pháp
  2. người hay thuyết, người hay lên mặt dạy đời

Từ đồng nghĩa