precedent

/'presidənt/
Học thuật
Thân thiện
precedent

A judge reviews a legal precedent before making a ruling.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiền lệ, lệ trước: Một hành động, sự kiện, quyết định (đặc biệt quyết định của tòa án) trong quá khứ được dùng làm dụ hoặc quy tắc để xử lý các tình huống tương tự sau này.
    • dụ trước đó: Một trường hợp đã xảy ra trước đó có thể được viện dẫn để so sánh.
  2. Tính từ (từ hiếm):

    • Xảy ra trước, đi trước: Có nghĩa đến trước hoặc xảy ra trước trong thời gian, thứ tự hoặc tầm quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The judge's ruling set a legal precedent for future cases. (Phán quyết của thẩm phán đã tạo ra một tiền lệ pháp cho các vụ án trong tương lai.)
    • There is no precedent for such a situation in our company's history. (Không tiền lệ nào cho tình huống như vậy trong lịch sử công ty chúng tôi.)
  • Tính từ (hiếm):
    • In a precedent case, the court ruled differently. (Trong một vụ án xảy ra trước, tòa án đã phán quyết khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to set a precedent": tạo ra một tiền lệ.
    • Allowing this exception could set a dangerous precedent. (Việc cho phép ngoại lệ này có thể tạo ra một tiền lệ nguy hiểm.)
  • "to break with precedent": phá vỡ tiền lệ, làm khác với những đã từng xảy ra.
    • The new policy breaks with precedent by allowing remote work for all. (Chính sách mới phá vỡ tiền lệ bằng cách cho phép tất cả nhân viên làm việc từ xa.)
  • "to establish a precedent": thiết lập một tiền lệ.
    • This agreement will establish a precedent for future negotiations. (Thỏa thuận này sẽ thiết lập một tiền lệ cho các cuộc đàm phán trong tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Precedence (danh từ): sự ưu tiên, quyền được xét trước.
    • Safety must take precedence over speed. (An toàn phải được ưu tiên hơn tốc độ.)
  • Preceding (tính từ): xảy ra trước, đi trước.
    • Please review the preceding chapter. (Vui lòng xem lại chương trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Example ( dụ), model (mô hình), standard (chuẩn mực), guideline (hướng dẫn), antecedent (sự việc xảy ra trước).
  • Tính từ (hiếm): Prior (trước), previous (trước đó), antecedent (xảy ra trước).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan
  • "Without precedent": chưa từng tiền lệ, chưa từng xảy ra trước đây.
    • The scale of the disaster is without precedent. (Quy mô của thảm họachưa từng tiền lệ.)
precedent

A judge reviews a legal precedent before making a ruling.

danh từ
  1. tiền lệ, lệ trước
tính từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) trước

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "precedent"