precinct

/'pri:siɳkt/
danh từ
  1. khoảng rào, khoảng đất vườn bao quanh (của một toà nhà, nhà thờ...)
  2. (số nhiều) vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố)
  3. giới hạn
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực tuyển cử; khu vực cảnh sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "precinct"

precinct
The police officer patrols the precinct in his car.