preclusive

/pri'klu:siv/
Học thuật
Thân thiện
preclusive

The new evidence was preclusive of any other conclusion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Để loại trừ, để trừ bỏ: tác dụng hoặc mục đích ngăn chặn một khả năng, cơ hội, hoặc kết quả nào đó xảy ra.
    • Để ngăn ngừa: Làm cho một điều đó không thể xảy ra được.
    • Để đẩy xa: Tạo ra một rào cản hoặc điều kiện khiến một sự việc bị loại bỏ khỏi khả năng xem xét.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The preclusive clause in the contract prevented them from working with competitors. (Điều khoản loại trừ trong hợp đồng đã ngăn họ làm việc với các đối thủ cạnh tranh.)
    • The evidence was so strong that it had a preclusive effect on any further debate. (Bằng chứng mạnh mẽ đến mức tác dụng loại trừ mọi cuộc tranh luận thêm.)
    • The new policy is preclusive of any alternative arrangements. (Chính sách mới loại trừ mọi sự sắp xếp thay thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a preclusive effect": tác dụng loại trừ, ngăn chặn.
    • The judge's ruling had a preclusive effect on similar future lawsuits. (Phán quyết của thẩm phán tác dụng loại trừ đối với các vụ kiện tương tự trong tương lai.)
  • "preclusive of": loại trừ cái đó.
    • His actions were preclusive of any chance for reconciliation. (Hành động của anh ta đã loại trừ mọi cơ hội hòa giải.)
Biến thể từ gần giống
  • Preclude (động từ): ngăn chặn, loại trừ.
    • His prior commitment precluded him from attending the meeting. (Cam kết trước đó của anh ấy đã ngăn anh ấy tham dự cuộc họp.)
  • Preclusion (danh từ): sự ngăn chặn, sự loại trừ.
    • The preclusion of outside vendors was a controversial decision. (Việc loại trừ các nhà cung cấp bên ngoài một quyết định gây tranh cãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Preventive: tính ngăn ngừa.
  • Prohibitive: tính ngăn cấm, cấm đoán.
  • Exclusive: loại trừ, độc quyền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "preclude".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "preclusive".)

preclusive

The new evidence was preclusive of any other conclusion.

tính từ
  1. để loại trừ, để trừ bỏ; để ngăn ngừa; để đẩy xa

Từ tương tự