preconization

/,pri:kənai'zeiʃn/
danh từ
  1. sự công bố
  2. sự công khai ca ngợi, sự công khai tán dương
  3. sự gọi đích danh, sự triệu tập đích danh, sự công khai triệu tập
  4. (tôn giáo) lễ chuẩn nhận (một vị giám mục)
preconization
The bishop's preconization ceremony was held in the cathedral.