predisposition

/'pri:,dispə'ziʃn/
danh từ
  1. tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về
    • a predisposition to find fault
      khuynh hướng thiên về việc bắt bẻ tồi
  2. (y học) tố bẩm (dễ mắc bệnh )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

predisposition
A child shows a predisposition for music by humming along to the radio.