prefectorial

/pri'fektərəl/ Cách viết khác : (prefectorial) /,pri:fek'tɔ:riəl/
Học thuật
Thân thiện
prefectorial

The prefectorial official inspects the grain stores.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) quận trưởng: Chỉ những liên quan đến chức vụ, quyền hạn hoặc phạm vi hoạt động của một quận trưởng.
    • (Thuộc về) thái thú (La cổ đại): Trong bối cảnh lịch sử La , từ này chỉ những liên quan đến chức vụ thái thú (praefectus), một quan chức được bổ nhiệm để quản lý một khu vực hoặc chỉ huy một đơn vị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The decision fell under his prefectorial authority. (Quyết định đó thuộc thẩm quyền quận trưởng của ông ta.)
    • Archaeologists found evidence of prefectorial administration in the ancient province. (Các nhà khảo cổ tìm thấy bằng chứng về bộ máy hành chính của thái thútỉnh cổ đại đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prefectorial duties": nhiệm vụ của quận trưởng/thái thú.

    • He was overwhelmed by his numerous prefectorial duties. (Ông ấy bị choáng ngợp bởi vô số nhiệm vụ của một quận trưởng.)
  • "Prefectorial edict": sắc lệnh của quận trưởng/thái thú.

    • The new tax was imposed by a prefectorial edict. (Loại thuế mới được áp đặt bằng một sắc lệnh của quận trưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Prefect (n): quận trưởng; thái thú (La ); học sinh phụ trách kỷ luật (trong một số trường học).
  • Prefecture (n): quận, tỉnh; dinh quận trưởng; chức vụ quận trưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Administrative: (thuộc về) hành chính, quản lý.
  • Gubernatorial: (thuộc về) thống đốc (nghĩa tương đương trong bối cảnh hiện đại).
prefectorial

The prefectorial official inspects the grain stores.

tính từ
  1. (thuộc) quận trưởng
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) (La ) (thuộc) thái th

Từ gần giống