prefix

/'pri:fiks/
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) tiền tố
  2. từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, dụ Dr, Sir)
ngoại động từ
  1. đặthàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...)
    • to prefix a chapter to a book
      thêm một chương vào đầu cuốn sách
  2. (ngôn ngữ học) lắp (một yếu tố vào đầu một từ khác) làm tiền t

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

prefix
The student writes the prefix "un-" before the word "happy" on the whiteboard.