prelacy

/'preləsi/
danh từ
  1. chức giáo chủ, chức giám mục
  2. các giáo chủ; các giám mục (nói chung)
  3. (nghĩa xấu) chế độ thống trị giáo hội của các giáo ch
prelacy
A bishop in his prelacy leads a service in the cathedral.