prepossession

/,pri:pə'zeʃn/
Học thuật
Thân thiện
prepossession

He approached the topic with a prepossession that was difficult to challenge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiên kiến, ý thiên vị: Một ý kiến hoặc thái độ đã được hình thành từ trước, thường dựa trên cảm tính hơn lý trí hoặc bằng chứng khách quan. chỉ sự ưu ái hoặc thiên vị sẵn có đối với một người, sự việc hoặc ý tưởng nào đó.
    • Sự chiếm giữ trước (tâm trí): Trạng thái tâm trí đã bị chi phối bởi một ý tưởng hoặc ấn tượng nào đó từ trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His prepossession for classical music made him dismiss modern genres. (Thiên kiến của anh ấy dành cho nhạc cổ điển khiến anh ta bác bỏ các thể loại hiện đại.)
    • She argued against the proposal with a clear prepossession, having already made up her mind. ( ấy phản đối đề xuất với một ý thiên vị rõ ràng, đã quyết định từ trước.)
    • The manager's prepossession in favor of the new candidate was obvious to everyone. (Sự thiên vị của người quản lý dành cho ứng viên mới rõ ràng với mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a prepossession against/for something/someone": sẵn thiên kiến chống lại/ủng hộ điều /ai đó.
    • It's hard to judge fairly when you have a prepossession against the defendant. (Thật khó để phán xét công bằng khi bạn sẵn thiên kiến chống lại bị cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Prepossess (động từ): Gây ấn tượng tốt từ trước; chiếm giữ (tâm trí) trước.
    • Her honest smile prepossessed the interviewers in her favor. (Nụ cười chân thật của ấy đã tạo ấn tượng tốt trước cho các giám khảo phỏng vấn.)
  • Prepossessing (tính từ): Gây ấn tượng tốt, thu hút.
    • He has a prepossessing appearance. (Anh ấy ngoại hình gây ấn tượng tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Bias (n): thành kiến, thiên vị.
  • Preconception (n): ý niệm định trước, thành kiến.
  • Prejudice (n): định kiến, thành kiến.
  • Predilection (n): sự ưa thích, thiên hướng (thường mang nghĩa tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Impartiality (n): tính vô tư, không thiên vị.
  • Objectivity (n): tính khách quan.
  • Open-mindedness (n): sự cởi mở, không định kiến.
prepossession

He approached the topic with a prepossession that was difficult to challenge.

danh từ
  1. thiên kiên, ý thiên (về cái )

Từ đồng nghĩa