prescriptible

Học thuật
Thân thiện
prescriptible

Le délai pour intenter une action en justice est prescriptible.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Luật học, Pháp lý) Có thể được do đủ thời hiệu: Dùng để chỉ một quyền lợi hoặc một hành động phápcó thể được thực hiện, được công nhận hoặc được hưởng đã trải qua một khoảng thời gian luật định.
    • (Luật học, Pháp lý) Có thể thôi hết thời hiệu: Dùng để chỉ một nghĩa vụ, một trách nhiệm hoặc một sự truy tố có thể bị hủy bỏ, chấm dứt hoặc không còn hiệu lực đã hết thời hạn luật định.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'action en justice est prescriptible après un délai de cinq ans. (Hành động phápcó thể thôi hết thời hiệu sau thời hạn năm năm.)
    • Dans ce cas, la dette est prescriptible. (Trong trường hợp này, khoản nợ có thể thôi hết thời hiệu.)
    • Un droit prescriptible doit être exercé dans le délai légal. (Một quyền lợi có thể được do đủ thời hiệu phải được thực hiện trong thời hạn pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Délai prescriptible": Thời hiệu (khoảng thời gian sau đó một quyền được xác lập hoặc một nghĩa vụ bị chấm dứt).
    • Le délai prescriptible pour cette infraction est de trois ans. (Thời hiệu cho hành vi vi phạm nàyba năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Prescription (danh từ): Sự hết thời hiệu; thời hiệu; đơn thuốc.
    • La prescription de la peine est acquise. (Việc hết thời hiệu truy tố đã được xác lập.)
  • Prescrire (động từ): Quy định; kê đơn thuốc.
    • La loi prescrit un délai précis. (Luật quy định một thời hạn chính xác.)
  • Imprescriptible (tính từ, trái nghĩa): Không thể bị hủy bỏ thời hiệu; bất khả xâm phạm (thường dùng cho các quyền cơ bản).
    • Les droits de l'homme sont imprescriptibles. (Nhân quyềnbất khả xâm phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Soumis à la prescription: Chịu sự chi phối của thời hiệu.
  • Qui peut se prescrire: Có thể được xác lập/ chấm dứt do thời hiệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ "prescriptible".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "prescriptible".

prescriptible

Le délai pour intenter une action en justice est prescriptible.

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) có thể được do đủ thời hiệu; có thể thôi hết thời hiệu

Từ chứa "prescriptible"