prickle
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Gai (trên cây) : Một cấu trúc nhỏ, sắc, nhọn mọc ra từ thân hoặc lá của một số loài thực vật. Lông gai (cứng nhọn) : Một sợi lông cứng và nhọn trên cơ thể một số loài động vật, như lông nhím. Cảm giác kim châm, đau nhói : Một cảm giác châm chích, ngứa ran hoặc đau nhẹ trên da. Động từ : Châm, chích, chọc (nhẹ) : Gây ra một cảm giác châm chích hoặc đau nhói nhẹ, như thể bị m...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small, sharp, pointed tip or projection : A prickle is a small, sharp point, often found on the stem or leaf of a plant, resembling a tiny spike or thorn. A tingling or stinging sensation : A prickle can also refer to the feeling on the skin, as if being touched by many small, sharp points. Verb : To make a small hole or cause a slight puncture : To prickle means to pierce o...
See full definition →