prickle

/'prikl/
danh từ
  1. (thực vật học) gai (trên cây)
  2. (động vật học) lông gai (cứng nhọn như lông nhím)
  3. cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói
ngoại động từ
  1. châm, chích, chọc
  2. cảm giác kim châm, đau nhói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "prickle"

prickle
The cactus has a sharp prickle on its side.