primeness

/'praimnis/
Học thuật
Thân thiện
primeness

A student receives a gold star for the primeness of her science project.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tốt nhất; sự ưu tú: Chất lượng của việctrạng thái cao nhất, vượt trội hoặc hoàn hảo nhất.
    • Sự xuất sắc; sự hoàn hảo: Tình trạng đạt đến đỉnh cao về phẩm chất, giá trị hoặc hiệu suất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The primeness of the ingredients is crucial for this recipe. (Sự tốt nhất của các nguyên liệu rất quan trọng cho công thức này.)
    • We admire the primeness of her academic achievements. (Chúng tôi ngưỡng mộ sự xuất sắc trong thành tích học tập của ấy.)
    • The artist is known for the primeness of his technique. (Người nghệ sĩ được biết đến nhờ sự hoàn hảo trong kỹ thuật của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in its primeness": ở trạng thái tốt nhất, hoàn hảo nhất của .
    • The fruit must be consumed in its primeness. (Trái cây phải được ăn khi trạng thái tốt nhất.)
  • "a state of primeness": một trạng thái ưu tú/hoàn hảo.
    • The athlete maintained a state of primeness throughout the season. (Vận động viên duy trì trạng thái đỉnh cao trong suốt mùa giải.)
Biến thể từ gần giống
  • Prime (adj): chính, quan trọng nhất; tốt nhất, hàng đầu.
    • This is prime agricultural land. (Đây đất nông nghiệp hàng đầu.)
  • Prime (n): thời kỳ đỉnh cao, thời hoàng kim.
    • He is in the prime of his career. (Anh ấy đangthời kỳ đỉnh cao sự nghiệp.)
  • Primely (adv, hiếm): một cách xuất sắc, hoàn hảo.
Từ đồng nghĩa
  • Excellence: sự xuất sắc.
  • Superiority: sự vượt trội, ưu thế.
  • Perfection: sự hoàn hảo.
  • Optimality: tính tối ưu.
Từ trái nghĩa
  • Inferiority: sự kém cỏi, thấp kém.
  • Imperfection: sự không hoàn hảo.
  • Mediocrity: sự tầm thường.
primeness

A student receives a gold star for the primeness of her science project.

danh từ
  1. sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo

Từ gần giống