princesse

danh từ giống cái
  1. công chúa
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nữ hoàng
    • aux frais de la princesse
      phí tổn Nhà nước chịu; phí tổn tập thể chịu
    • faire la princesse
      (thân mật) ra vẻ đài các
tính từ (không đổi)
  1. (thực vật học) () vỏ mềm
    • Haricots princesses
      đậu vỏ mềm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "princesse"

princesse
Une petite fille s'habille en princesse pour son anniversaire.