chúa

  1. (arch.) princesse
    • ông hoàng chúa
      prince et princesse
  2. maire du palais
    • Chúa Trịnh
      maires du palais de la famille Trinh
  3. (vulg.) épatant
    • Về toán thì chúa lắm
      il est très épatant en mathématiques
  4. Dieu ; seigneur
    • Cầu chúa
      prier Dieu
    • chúa cha
      Dieu le père
    • Chúa con
      Dieu le fils
  5. (vulg.) élégamment
    • ăn mặc chúa
      s'habiller élégamment
  6. trop; excessivement
    • Thằng bé chúa bướng
      le gosse est excessivement entêté
    • chúa thánh thần
      le Saint-Esprit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chúa
Chúa nhật là ngày nghỉ của gia đình tôi.