privauté

Học thuật
Thân thiện
privauté

Une personne prend des privautés avec une autre en lui touchant l'épaule.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự suồng sã, sự thân mật quá mức: Chỉ hành vi hoặc cử chỉ thân thiết, gần gũi vượt quá mức độ lịch sự hoặc phép tắc thông thường, thường khiến người khác khó chịu. Từ này thường được dùngdạng số nhiều (des privautés).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a pris des privautés avec elle sans son consentement. (Anh ta đã những cử chỉ suồng sã với ấy không được sự đồng ý.)
    • Ses privautés en public ont été mal perçues. (Những hành vi thân mật quá mức của anh tanơi công cộng đã bị đánh giá không tốt.)
    • Elle n'apprécie pas les privautés de son nouveau collègue. ( ấy không thích sự suồng sã của người đồng nghiệp mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Prendre des privautés (avec quelqu'un): cử chỉ/ hành vi suồng sã (với ai đó). Đâycấu trúc rất phổ biến với từ này.

    • Il ne faut pas prendre de privautés avec un supérieur. (Không nên thái độ suồng sã với cấp trên.)
  • Se permettre des privautés: Tự cho phép mình những hành vi suồng sã.

    • Il se permet des privautés qui dépassent les limites de la simple amitié. (Hắn tự cho phép mình những sự suồng sã vượt quá giới hạn của tình bạn thông thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Familiarité (n.f): Sự thân mật, sự suồng sã. Từ gần nghĩa, nhưng có thể mang sắc thái ít tiêu cực hơn trong một số ngữ cảnh.
  • Liberté (n.f): Sự tự do, sự thoải mái. Có thể dùng trong cụm (tự ý, suồng sã), gần nghĩa với .
Từ đồng nghĩa
  • Familiarité excessive: Sự thân mật/quá suồng sã.
  • Licence (trong ngữ cảnh này): Sự phóng túng, vượt quá giới hạn.
Các cụm từ liên quan
  • Agir avec privauté: Hành động một cách suồng sã.
  • User de privautés: Sử dụng/ những hành vi suồng sã.
Lưu ý sử dụng
  • Từ privauté hầu như luôn được sử dụngdạng số nhiều () khi nói về hành vi cụ thể.
  • Mang sắc thái tiêu cực rõ rệt, diễn tả một sự thân mật không phù hợp, thiếu tôn trọng, xâm phạm không gian cá nhân.
  • Thường xuất hiện trong các ngữ cảnh nói về quan hệ xã hội, ứng xử, nơi làm việc hoặc các tình huống sự mất cân bằng về quyền lực/vị thế.
privauté

Une personne prend des privautés avec une autre en lui touchant l'épaule.

danh từ giống cái
  1. (thường) số nhiều sự suồng sã
    • Prendre des privautés avec quelqu'un
      suồng sã với ai

Từ gần giống

Từ chứa "privauté"