probity

/probity/
danh từ
  1. tính thẳng thắn, tính trung thực; tính liêm khiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "probity"

Từ có nhắc đến "probity"

probity
He is known for his probity in all financial dealings.