proboscidian

/proboscidian/
Học thuật
Thân thiện
proboscidian

A large proboscidian uses its trunk to drink from a river.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):
    • Thú vòi, thú thuộc bộ voi: Chỉ một loài động vật thuộc bộ Proboscidea, đặc trưng bởi chiếc vòi dài, bắp linh hoạt. Các loài còn tồn tại ngày nay voi châu Á voi châu Phi.
  2. Tính từ (Động vật học):
    • vòi: Miêu tả đặc điểm vòi.
    • (Thuộc) vòi; giống vòi: Liên quan đến cấu trúc vòi hoặc bộ Proboscidea.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The elephant is the most well-known proboscidian. (Voi loài thú vòi được biết đến nhiều nhất.)
    • Mammoths and mastodons were extinct proboscidians. (Ma-mút voi răng mấu những loài thú vòi đã tuyệt chủng.)
  • Tính từ:
    • The proboscidian trunk is a highly sensitive organ. (Chiếc vòi vòi một cơ quan cực kỳ nhạy cảm.)
    • Scientists study proboscidian fossils to understand their evolution. (Các nhà khoa học nghiên cứu hóa thạch thuộc bộ voi để hiểu về sự tiến hóa của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh khoa học, học thuật (sinh học, cổ sinh vật học) hoặc các văn bản mô tả chuyên sâu.
    • The order Proboscidea includes all proboscidian species, both living and extinct. (Bộ Voi bao gồm tất cả các loài thuộc bộ voi, cả còn tồn tại đã tuyệt chủng.)
Biến thể từ liên quan
  • Proboscidea (Danh từ, số ít): Tên khoa học của bộ động vật voi đại diện, tức bộ Voi.
  • Proboscis (Danh từ): Vòi, chỉ chung cơ quan dạng ống dàimột số loài động vật (như voi, bướm).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Elephantine mammal (động vật giống voi). (Lưu ý: Đây cách mô tả, không phải tên phân loại chính xác).
proboscidian

A large proboscidian uses its trunk to drink from a river.

tính từ
  1. (động vật học) vòi
  2. (thuộc) vòi; giống vòi
danh từ
  1. (động vật học) thú vòi, thú thuộc bộ voi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống