processionnel

Học thuật
Thân thiện
processionnel

Le prêtre porte un livre processionnel lors de la cérémonie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về đám rước, liên quan đến đám rước: Từ này mô tả những liên hệ trực tiếp đến một cuộc diễu hành tôn giáo hoặc nghi lễ, thường mang tính trang trọng truyền thống.
    • (Văn học) Như procession: Trong văn chương, có thể được dùng với nghĩa tương tự như danh từ "procession" (đám rước).
  2. Danh từ giống đực:

    • Sách nghi thức, sách lễ nghi: Đâymột danh từ chỉ một loại sách chứa các bài hát, kinh cầu nghi thức dành cho các cuộc rước trong nhà thờ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le chant processionnel résonnait dans les rues. (Bài hát dành cho đám rước vang lên trên các con phố.)
    • Ils suivaient le chemin processionnel habituel. (Họ đi theo con đường dành cho đám rước thông thường.)
  • Danh từ:
    • Le prêtre tenait le processionnel à la main. (Vị linh mục cầm sách nghi thức trên tay.)
    • Les paroles de l'hymne sont tirées du processionnel. (Lời của bài thánh ca được trích từ sách nghi thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cortège processionnel": Một cụm từ cố định, có nghĩa là "đám người đi rước", nhấn mạnh tính chất nghi lễ của đoàn người.
    • Le cortège processionnel avançait lentement vers la cathédrale. (Đám người đi rước tiến chậm rãi về phía nhà thờ chính tòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Procession (danh từ giống cái): Đám rước, cuộc diễu hành (nghi lễ).
  • Processionner (động từ): Đi thành đám rước.
  • Processionnaire (tính từ/danh từ): (Thuộc) đám rước; cũng có thể chỉ một loài sâu.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Liturgique (thuộc lễ nghi), cérémoniel (thuộc nghi thức), solennel (trang trọng).
  • Danh từ: Livre de chants (sách bài hát), rituel (sách nghi lễ).
processionnel

Le prêtre porte un livre processionnel lors de la cérémonie.

tính từ
  1. (văn học) xem procession I
    • Cortège processionnel
      đám người đi rước
danh từ giống đực
  1. như processionnal

Từ chứa "processionnel"