proconsulship

/proconsulship/
Học thuật
Thân thiện
proconsulship

The Roman Senate appointed him to the proconsulship of a distant province.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức vụ thống đốc của một tỉnh thuộc địa La : "proconsulship" chỉ chức vụ, nhiệm kỳ hoặc quyền hạn của một proconsul (thống đốc) trong Đế chế La .
    • Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một quan chức cai trị với quyền hạn rộng lớn, tương tự thống đốc: Nghĩa mở rộng, chỉ vị trí lãnh đạo hoặc cai trị một khu vực với thẩm quyền đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Julius Caesar held the proconsulship of Gaul for nearly a decade. (Julius Caesar nắm giữ chức thống đốc xứ Gaul trong gần một thập kỷ.)
    • His proconsulship was marked by both great reforms and severe controversies. (Nhiệm kỳ thống đốc của ông được đánh dấu bởi cả những cải cách lớn những tranh cãi nghiêm trọng.)
    • The Senate awarded him the proconsulship of the rich Asian province. (Viện Nguyên lão đã trao cho ông chức thống đốc tỉnh giàu cóchâu Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "during one's proconsulship": trong thời gian đương nhiệm chức thống đốc.
    • Many new roads were built during his proconsulship. (Nhiều con đường mới đã được xây dựng trong thời kỳ ông làm thống đốc.)
  • "to be appointed to a proconsulship": được bổ nhiệm vào chức vụ thống đốc.
    • After his consulship, he was appointed to a proconsulship in Spain. (Sau nhiệm kỳ chấp chính quan, ông được bổ nhiệm làm thống đốcTây Ban Nha.)
Biến thể từ gần giống
  • Proconsul (danh từ): Thống đốc (người đảm nhiệm chức vụ proconsulship).
    • Cicero served as proconsul in Cilicia. (Cicero từng làm thống đốc ở Cilicia.)
  • Proconsular (tính từ): (Thuộc về) thống đốc.
    • He was granted proconsular authority over the region. (Ông được trao quyền hạn của thống đốc đối với khu vực đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Governorship: Chức vụ thống đốc, chức tổng đốc (nghĩa tổng quát hơn, không chỉ riêng La ).
  • Administration: Sự cai quản, sự cai trị (nhấn mạnh đến hành động quản lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "proconsulship")

proconsulship

The Roman Senate appointed him to the proconsulship of a distant province.

danh từ
  1. chức thống đốc

Từ đồng nghĩa