procureur

danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) người được ủy quyền, người đại diện
  2. (luật học, pháp lý) biện lý; kiểm sát trưởng
    • Procureur général
      tổng kiểm sát trưởng
  3. (tôn giáo) linh mục quản lý (một tu viện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

procureur
Le procureur présente des preuves devant le tribunal.