procédurier

Học thuật
Thân thiện
procédurier

Un homme procédurier menace son voisin d'un procès pour une branche d'arbre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Mang nghĩa xấu) Quá câu nệ thủ tục, thích gây khó dễ bằng thủ tục: Dùng để miêu tả một người hoặc một thái độ quá chú trọng đến các quy trình, thủ tục hình thức một cách cứng nhắc, thường gây phiền toái hoặc cản trở không cần thiết.
    • (Mang nghĩa xấu) Hay kiện cáo, thích gây sự bằng kiện tụng: Chỉ tính cách của một người thường xuyên sử dụng các thủ tục pháp lý, kiện cáo một cách dễ dãi hoặc để gây khó khăn.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người hay câu nệ thủ tục, người thích gây khó dễ bằng thủ tục: Chỉ một người hành vi hoặc thói quen như được mô tả trong tính từ.
    • Người hay kiện cáo, người thích gây sự bằng kiện tụng: Chỉ một người thường xuyên khởi kiện hoặc đe dọa kiện tụng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a une attitude très procédurière qui ralentit tous les projets. (Anh ta có một thái độ rất câu nệ thủ tục làm chậm trễ mọi dự án.)
    • C'est un client connu pour être procédurier. (Đómột vị khách hàng nổi tiếnghay kiện cáo.)
  • Danh từ:
    • Méfie-toi de lui, c'est un procédurier. (Hãy coi chừng hắn ta, đómột kẻ hay kiện cáo.)
    • Les procéduriers peuvent rendre la vie administrative très compliquée. (Những người câu nệ thủ tục có thể khiến đời sống hành chính trở nên rất phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này luôn mang sắc thái tiêu cực, phê phán. không dùng để khen ngợi một người tuân thủ pháp luật hay quy định một cách nghiêm túc.
  • Có thể dùng để chỉ một hệ thống hoặc môi trường quá rườm rà, nặng về thủ tục: (Một nền hành chính nặng về thủ tục hình thức).
Biến thể từ gần giống
  • Procédure (danh từ giống cái): Thủ tục, trình tự.
  • Procéduriel, procédurielle (tính từ): (Thuộc về) thủ tục, tính chất thủ tục. Từ này mang nghĩa trung tính, không sắc thái tiêu cực như procédurier.
    • Un aspect procéduriel (Một khía cạnh thuộc về thủ tục).
Từ đồng nghĩa
  • Pointilleux (tính từ): Tỉ mỉ, cầu toàn (có thể dùng theo nghĩa xấubắt bẻ chi tiết).
  • Chicanier (tính từ/danh từ): Hay cãi vặt, hay gây chuyện kiện tụng.
  • Processif (tính từ): (Ít dùng hơn) xu hướng hay kiện tụng.
Từ trái nghĩa
  • Conciliant (tính từ): Dễ dàng hòa giải, dễ thỏa hiệp.
  • Pragmatique (tính từ): Thực tế, thiết thực.
  • Souple (tính từ): Linh hoạt, mềm dẻo.
procédurier

Un homme procédurier menace son voisin d'un procès pour une branche d'arbre.

tính từ
  1. (nghĩa xấu) sính kiện cáo
  2. hay bày vẽ thủ tục
danh từ giống đực
  1. xấu người sính kiện cáo

Từ gần giống