procédurier

tính từ
  1. (nghĩa xấu) sính kiện cáo
  2. hay bày vẽ thủ tục
danh từ giống đực
  1. xấu người sính kiện cáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

procédurier
Un homme procédurier menace son voisin d'un procès pour une branche d'arbre.