procéder

nội động từ
  1. bắt nguồn từ
    • Mladie qui procède d'une mauvaise hygiène
      bệnh bắt nguồn từ thiếu vệ sinh
  2. làm, hành động, tiến hành
    • Procéder avec ordre
      tiến hành thứ tự
    • il sera procédé à une enquête
      sẽ tiến hành một cuộc điều tra
    • faire procéder à une étude géologique
      cho tiến hành một cuộc khảo sát địa chất

Khám phá thêm

Các từ liên quan