procédé

danh từ giống đực
  1. cách đối xử
  2. phương pháp, cách thức
    • Simpligier un procédé
      giản đơn hóa một cách thức
  3. miếng da đầu gậy (gậy chơi bi a)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "procédé"

procédé
Le technicien utilise un procédé simple pour assembler les pièces.