prohibitor

/prohibitor/
Học thuật
Thân thiện
prohibitor

A prohibitor stands at the entrance with a sign.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cấm, người ngăn cấm: Chỉ một cá nhân hoặc thực thể thẩm quyền chính thức đưa ra lệnh cấm hoặc ngăn chặn một điều đó.
    • Vật cấm, yếu tố ngăn cản: (Nghĩa mở rộng) Chỉ một sự vật, điều kiện hoặc yếu tố tác dụng ngăn chặn, làm cho một việc đó không thể xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government acted as the prohibitor of the dangerous chemical. (Chính phủ đóng vai trò người cấm chất hóa học nguy hiểm.)
    • High cost is often the main prohibitor for students studying abroad. (Chi phí cao thường yếu tố ngăn cản chính đối với sinh viên du học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acting as a prohibitor": Đóng vai trò người/ yếu tố ngăn cản.
    • The new law is acting as a prohibitor to unfair trade practices. (Luật mới đang đóng vai trò yếu tố ngăn cản các hành vi thương mại không công bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Prohibit (động từ): cấm, ngăn cấm.
    • The sign prohibits parking here. (Biển báo cấm đỗ xe ở đây.)
  • Prohibition (danh từ): sự cấm đoán, lệnh cấm.
    • The prohibition of smoking in public places is necessary. (Lệnh cấm hút thuốcnơi công cộng cần thiết.)
  • Prohibitive (tính từ): tính chất ngăn cản, cấm đoán; (về giá cả) quá cao đến mức ngăn cản việc mua.
    • The prohibitive cost made the project impossible. (Chi phí quá cao đã khiến dự án không thể thực hiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Banisher: người trục xuất, người xua đuổi.
  • Enforcer: người thi hành (luật lệ, lệnh cấm).
  • Preventer: người/vật ngăn chặn.
  • Restrainer: người/vật kiềm chế, hạn chế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "prohibit".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "prohibitor".)

prohibitor

A prohibitor stands at the entrance with a sign.

danh từ
  1. người cấm

Từ gần giống

Từ chứa "prohibitor"