prolongation

/prolongation/
Học thuật
Thân thiện
prolongation

La prolongation du match de football a été très excitante.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự kéo dài thêm: Hành động hoặc kết quả của việc làm cho một cái gì đó tiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian dài hơn dự kiến hoặc quy định ban đầu.
    • Thời gian gia hạn: Khoảng thời gian được thêm vào sau thời hạn gốc.
    • (Thể thao) Thời gian đầu thêm, hiệp phụ: Trong các môn thể thao (như bóng đá), khoảng thời gian thi đấu bổ sung được thêm vào sau khi hết thời gian quy định chính thức, nhằm phân định thắng thua khi tỷ số hòa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La prolongation de son contrat a été annoncée. (Việc kéo dài thêm hợp đồng của anh ấy đã được thông báo.)
    • Nous avons demandé une prolongation de délai pour le projet. (Chúng tôi đã yêu cầu một thời gian gia hạn cho dự án.)
    • Le match s'est terminé après les prolongations. (Trận đấu đã kết thúc sau hiệp phụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prolongation de congé": Sự kéo dài thêm phép nghỉ.

    • Il a obtenu une prolongation de congé pour raisons familiales. (Anh ấy đã được kéo dài thêm phép nghỉ lý do gia đình.)
  • "Jouer les prolongations" (thành ngữ): Kéo dài một hoạt động, một cuộc thảo luận hoặc một sự kiện vượt quá thời gian dự kiến.

    • La réunion a été si intense que nous avons jouer les prolongations. (Cuộc họp quá căng thẳng nên chúng tôi đã phải kéo dài thêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Prolonger (động từ): kéo dài, gia hạn.

    • Ils ont décidé de prolonger leurs vacances. (Họ đã quyết định kéo dài kỳ nghỉ của mình.)
  • Prolongé, e (tính từ): được kéo dài, kéo dài.

    • Une période prolongée de sécheresse. (Một thời kỳ hạn hán kéo dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Allongement (sự kéo dài).
  • Prorogation (sự gia hạn, thường dùng cho thời hạn pháphoặc hợp đồng).
  • Extension (sự mở rộng, kéo dài).
Từ trái nghĩa
  • Raccourcissement (sự rút ngắn).
  • Interruption (sự gián đoạn).
  • Fin (sự kết thúc).
prolongation

La prolongation du match de football a été très excitante.

danh từ giống cái
  1. sự kéo dài thêm
    • Prolongation de congé
      sự kéo dài thêm phép nghỉ
  2. thời gian gia hạn
  3. (thể dục thể thao) thời gian đầu thêm, hiệp phụ (khi cuộc đấu bóng tròn không phân thắng bại sau thời gian qui định bình (thường))