prolongation

/prolongation/
Học thuật
Thân thiện
prolongation

The peace talks required a prolongation to reach an agreement.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kéo dài: Hành động làm cho một cái đó tiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian lâu hơn dự kiến hoặc bình thường.
    • Sự nối dài, phần được nối dài thêm: Hành động làm cho một vật thể trở nên dài hơn, hoặc phần được thêm vào để tăng độ dài.
    • Sự phát âm kéo dài (một âm tiết...): Trong ngôn ngữ học, việc kéo dài thời gian phát ra một âm thanh hoặc âm tiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The prolongation of the meeting frustrated everyone. (Sự kéo dài cuộc họp khiến mọi người đều bực bội.)
    • The architect designed a prolongation of the main hallway. (Kiến trúc sư đã thiết kế một phần nối dài thêm của hành lang chính.)
    • In some languages, the prolongation of a vowel can change the meaning of a word. (Trong một số ngôn ngữ, sự phát âm kéo dài một nguyên âm có thể thay đổi nghĩa của từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "indefinite prolongation": sự kéo dài không xác định, không thời hạn rõ ràng.
    • The negotiations faced the risk of indefinite prolongation. (Các cuộc đàm phán đối mặt với nguy kéo dài vô thời hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Prolong (động từ): kéo dài.

    • They decided to prolong their vacation. (Họ quyết định kéo dài kỳ nghỉ của mình.)
  • Prolonged (tính từ): kéo dài, lâu dài.

    • She suffered from a prolonged illness. ( ấy bị một căn bệnh kéo dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Extension: sự mở rộng, gia hạn.
  • Lengthening: sự làm cho dài ra.
  • Continuation: sự tiếp tục.
Từ trái nghĩa
  • Shortening: sự rút ngắn.
  • Curtailment: sự cắt giảm, thu ngắn.
  • Abbreviation: sự viết tắt, sự rút gọn.
prolongation

The peace talks required a prolongation to reach an agreement.

danh từ
  1. sự kéo dài; sự nối dài; đoạn nối dài thêm
    • the prolongation of a straight line
      sự kéo dài một đường thẳng
    • the prolongation of a wall
      sự nối dài thêm một bức tường
  2. sự phát âm kéo dài (một âm tiết...)