promoter

/promoter/
Học thuật
Thân thiện
promoter

The promoter organized a successful outdoor concert in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tổ chức, người quảng bá: Một người hoặc tổ chức nhiệm vụ tổ chức, tài trợ quảng cáo cho một sự kiện, buổi biểu diễn, hoặc hoạt động công cộng.
    • Người đề xướng, người ủng hộ tích cực: Một người tích cực vận động, ủng hộ hoặc thúc đẩy một ý tưởng, nguyên nhân, kế hoạch hoặc sản phẩm.
    • (Chuyên ngành) Chất hoạt hóa: Trong hóa học, một chất làm tăng hoạt tính của một chất xúc tác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người tổ chức/quảng bá):

    • The concert promoter sold all the tickets in one day. (Người tổ chức buổi hòa nhạc đã bán hết trong một ngày.)
    • He works as a boxing promoter. (Anh ấy làm nghề quảng bá các trận đấu quyền anh.)
  • Danh từ (Người đề xướng/ủng hộ):

    • She is a strong promoter of environmental protection. ( ấy một người ủng hộ mạnh mẽ cho việc bảo vệ môi trường.)
    • He was the chief promoter of the new company policy. (Ông ấy người đề xướng chính cho chính sách công ty mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Promoter" trong kinh doanh pháp : Có thể chỉ người sáng lập hoặc người tham gia tích cực vào việc thành lập một công ty, đặc biệt bằng cách huy động vốn thu hút sự quan tâm.
    • The promoters of the startup worked hard to attract investors. (Những người sáng lập công ty khởi nghiệp đã làm việc chăm chỉ để thu hút các nhà đầu .)
Biến thể từ gần giống
  • Promote (Động từ): Thúc đẩy, quảng bá, đề bạt.
    • The company wants to promote its new product. (Công ty muốn quảng bá sản phẩm mới của họ.)
  • Promotion (Danh từ): Sự quảng bá, sự thăng chức, đợt khuyến mãi.
    • She got a promotion to manager. ( ấy nhận được sự thăng chức lên vị trí quản lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Organizer: Người tổ chức.
  • Sponsor: Nhà tài trợ.
  • Advocate: Người ủng hộ, người biện hộ.
  • Proponent: Người đề xướng, người ủng hộ một đề xuất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "promoter". Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "promote").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "promoter").

promoter

The promoter organized a successful outdoor concert in the park.

danh từ
  1. người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch...)
  2. (hoá học) chất hoạt hoá

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống