promoteur

Học thuật
Thân thiện
promoteur

Le promoteur présente son nouveau projet de parc public lors d'une réunion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người đề xướng, người khởi xướng: Chỉ người đầu tiên đưa ra một ý tưởng, dự án hoặc sáng kiến vận động để thực hiện .
    • Nhà đầu , chủ đầu (bất động sản): Trong lĩnh vực kinh doanh, đặc biệtbất động sản, từ này chỉ cá nhân hoặc công ty khởi xướng, tổ chức tài trợ cho một dự án xây dựng hoặc phát triển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il est le promoteur de cette initiative écologique. (Anh ấyngười khởi xướng sáng kiến sinh thái này.)
    • Le promoteur immobilier a présenté les plans du nouveau quartier. (Chủ đầu bất động sản đã trình bày các bản quy hoạch của khu phố mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Promoteur de ventes": Nhân viên khuyến mãi, người quảng bá hàng hóa tại điểm bán.

    • Les promoteurs de ventes offrent des échantillons gratuits. (Các nhân viên khuyến mãi cung cấp các mẫu thử miễn phí.)
  • "Promoteur d'un projet": Người đề xướng/chủ xướng một dự án.

    • Elle a été la principale promotrice de ce projet culturel. ( ấyngười chủ xướng chính của dự án văn hóa này.)
Biến thể từ gần giống
  • Promotrice (danh từ giống cái): Dạng giống cái của "promoteur".

    • Une promotrice immobilière (Một nữ chủ đầu bất động sản).
  • Promotion (danh từ giống cái): Sự đề xướng, khởi xướng; sự thăng chức; đợt khuyến mãi.

  • Promouvoir (động từ): Đề xướng, khởi xướng; thăng chức; quảng bá.
Từ đồng nghĩa
  • Initiateur (danh từ): Người khởi xướng.
  • Instigateur (danh từ): Người chủ mưu, người xúi giục (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Développeur (danh từ): Nhà phát triển (thường dùng trong bất động sản hoặc phần mềm).
Thành ngữ liên quan
  • Être le promoteur de quelque chose: Là người khởi xướng cho một việc gì đó.
    • Il se présente comme le promoteur de la paix. (Ông ấy tự giới thiệu mìnhngười đề xướng hòa bình.)
promoteur

Le promoteur présente son nouveau projet de parc public lors d'une réunion.

danh từ giống đực
  1. người đề xướng, người khởi xướng
    • Promoteur d'une réforme
      người đề xướng một cuộc cải cách
  2. (hoá học) chất tăng hoạt

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "promoteur"