promoteur

danh từ giống đực
  1. người đề xướng, người khởi xướng
    • Promoteur d'une réforme
      người đề xướng một cuộc cải cách
  2. (hoá học) chất tăng hoạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "promoteur"

promoteur
Le promoteur présente son nouveau projet de parc public lors d'une réunion.