propitiate

/propitiate/
Học thuật
Thân thiện
propitiate

He offered a gift to propitiate the local deity.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm lành, làm hòa, xoa dịu: Hành động nhằm làm cho một người hoặc một thế lực (thường được coi quyền năng hoặc đang tức giận) trở nên thuận lợi, bớt giận dữ hoặc trở nên thiện chí hơn.
    • Làm thuận lợi, làm thuận tiện: (Nghĩa mở rộng) Hành động nhằm tạo ra sự thuận lợi, dễ dàng cho một tình huống hoặc kết quả nào đó.
dụ sử dụng
  • (Dân làng dâng lễ vật để làm hòa với các vị thần đảm bảo một vụ mùa bội thu.)
  • (Anh ấy cố gắng làm nguôi cơn giận của ông chủ bằng cách xin lỗi chân thành làm thêm giờ.)
  • (Một món quà nhỏ được tặng để làm dịu tình hình khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to propitiate someone's anger": làm nguôi cơn giận của ai đó.
    • Nothing seemed to propitiate his anger after the mistake was discovered. (Dường như không có thể làm nguôi cơn giận của anh ta sau khi lỗi lầm bị phát hiện.)
  • "to propitiate fate": làm cho vận mệnh trở nên thuận lợi (mang tính ẩn dụ).
    • They took every precaution to propitiate fate and avoid bad luck. (Họ thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa để làm cho vận mệnh thuận lợi tránh vận rủi.)
Biến thể từ gần giống
  • Propitiation (danh từ): Sự làm lành, sự hòa giải; vật tế lễ để làm hòa.
    • The ceremony was an act of propitiation. (Buổi lễ một hành động hòa giải.)
  • Propitious (tính từ): Thuận lợi, tốt lành, đầy hứa hẹn.
    • They waited for a propitious moment to begin their journey. (Họ chờ đợi một thời điểm thuận lợi để bắt đầu cuộc hành trình.)
Từ đồng nghĩa
  • Appease: làm nguôi, làm dịu (cơn giận, sự bất mãn).
  • Conciliate: hòa giải, dàn xếp.
  • Pacify: làm cho yên lặng, trấn an.
  • Placate: xoa dịu, làm cho hết giận.
Từ trái nghĩa
  • Antagonize: chọc tức, gây thù địch.
  • Provoke: khiêu khích, chọc giận.
  • Incite: xúi giục, kích động.
Thành ngữ liên quan
  • To propitiate the powers that be: Làm hòa/lấy lòng những người quyền lực.
    • In some cultures, it was common to propitiate the powers that be with offerings. (Trong một số nền văn hóa, việc lấy lòng những người quyền lực bằng lễ vật điều phổ biến.)
propitiate

He offered a gift to propitiate the local deity.

ngoại động từ
  1. làm lành; làm dịu, làm nguôi
    • to propitiate an offended man
      làm lành với người bị xúc phạm
    • to propitiate an angry person
      làm cho người tức giận nguôi đi
  2. làm thuận lợi, làm thuận tiện

Từ đồng nghĩa