appease

/ə'pi:z/
ngoại động từ
  1. khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành
    • to appease someone's anger
      làm cho ai nguôi giận
  2. làm dịu, làm đỡ (đói...)
  3. nhân nhượngnguyên tắc, thoả hiệpnguyên tắc
    • to appease a potential enemy
      nhân nhượngnguyên tắc một kẻ có thể trở thành thù

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "appease"

Từ có nhắc đến "appease"

appease
She offered a free dessert to appease the disappointed diner.