propréteur

Học thuật
Thân thiện
propréteur

Le propréteur rend la justice dans la cour du forum.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Quan án nhậm quyền thái thú (cổ La ): Chỉ một chức vụ cai trị cấp tỉnh trong thời kỳ Cộng hòa La , thường được giao cho một cựu chấp chính quan hoặc cựu pháp quan để cai trị một tỉnh với quyền lực tương tự như một thái thú (proconsul), nhưng thườngcác tỉnh nhỏ hơn hoặc ít quan trọng hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Cicéron a été nommé propréteur de la province de Cilicie. (Cicero được bổ nhiệm làm quan án nhậm quyền thái thú tỉnh Cilicia.)
    • Le propréteur exerçait l'autorité militaire et judiciaire dans sa province. (Vị quan án nhậm quyền thái thú nắm quyền lực quân sự tư pháp trong tỉnh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc học thuật khi nghiên cứu về chính quyền hành chính của Cộng hòa La . phân biệt với chức vụ (thái thú nhậm quyền chấp chính quan), thường thâm niên quyền lực lớn hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Proconsul (danh từ giống đực): Thái thú nhậm quyền chấp chính quan. Một chức vụ cai trị tỉnh tương tự nhưng thường cao cấp hơn .
  • Gouverneur (danh từ giống đực): Tổng trấn, thống đốc. Một thuật ngữ chung hơn để chỉ người cai trị một tỉnh hoặc vùng.
  • Magistrat (danh từ giống đực): Quan chấp chính, thẩm phán. Chỉ chung các viên chức quyền lực hành pháp hoặc tư pháp ở La cổ đại.
Từ đồng nghĩa
  • Gouverneur provincial: Tổng trấn/Thống đốc tỉnh (trong ngữ cảnh La cổ đại).
  • Administrateur de province: Quan cai trị tỉnh.
Lưu ý
  • Propréteurmột thuật ngữ lịch sử đặc thù, không còn được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại để chỉ các chức vụ hành chính ngày nay.
  • Từ này xuất phát từ chức danh (pháp quan) trong hệ thống quan chấp chính La , với tiền tố có nghĩa là "thay mặt" hoặc "nhậm quyền".
propréteur

Le propréteur rend la justice dans la cour du forum.

danh từ giống đực
  1. (sử học) quan án nhậm quyền thái thú (cổ La )

Từ gần giống