proselytize

/proselytize/
Học thuật
Thân thiện
proselytize

A missionary proselytizes to a group of villagers in a peaceful setting.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cho quy y, cho nhập đạo: Hành động thuyết phục hoặc cố gắng thuyết phục ai đó cải đạo, chuyển sang tôn giáo, đức tin hoặc niềm tin của mình.
    • Kết nạp vào đảng: Hành động tích cực tìm kiếm thuyết phục người khác gia nhập một đảng phái, tổ chức hoặc hệ tư tưởng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Missionaries were sent to proselytize the local population. (Các nhà truyền giáo được cử đi để cho người dân địa phương quy y.)
    • He spends his weekends trying to proselytize people for his political cause. (Anh ấy dành cuối tuần để cố gắng kết nạp mọi người vào sự nghiệp chính trị của mình.)
    • It is illegal to proselytize in some countries. (Việc cho người khác nhập đạo bất hợp phápmột số quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to proselytize for/against something": vận động, thuyết phục mạnh mẽ ủng hộ hoặc chống lại một điều đó.
    • She proselytizes tirelessly for environmental protection. ( ấy không mệt mỏi vận động cho việc bảo vệ môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Proselytization (danh từ): Hành động cho quy y, sự kết nạp.
    • The proselytization of new members is a key activity. (Việc kết nạp thành viên mới một hoạt động chủ chốt.)
  • Proselyte (danh từ): Người mới quy y, tân tòng; người mới được kết nạp.
    • He was a proselyte to the faith. (Anh ta một tân tòng của tín ngưỡng đó.)
  • Proselytizer (danh từ): Người đi truyền đạo, người đi kết nạp.
    • She is a passionate proselytizer for the cause. ( ấy một người vận động đầy nhiệt huyết cho sự nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Convert (động từ): Cải đạo, chuyển đổi (nhấn mạnh vào kết quảngười nghe đã thay đổi).
  • Evangelize (động từ): Truyền bá Phúc Âm, truyền giáo (thường trong bối cảnh Kitô giáo).
  • Recruit (động từ): Tuyển mộ, kết nạp (nghĩa rộng hơn, dùng cho tổ chức, công việc).
Từ trái nghĩa
  • Dissuade (động từ): Can ngăn, khuyên ai đó không làm gì.
  • Discourage (động từ): Làm nản lòng, không khuyến khích.
proselytize

A missionary proselytizes to a group of villagers in a peaceful setting.

ngoại động từ
  1. cho quy y, cho nhập đạo
  2. kết nạp vào đảng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống