prospecteur

Học thuật
Thân thiện
prospecteur

Un prospecteur examine soigneusement un morceau de roche dans la montagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người thăm dò: Ngườicông việctìm kiếm, khảo sát một khu vực để phát hiện tài nguyên (như dầu mỏ, khoáng sản, vàng) hoặc các cơ hội kinh doanh tiềm năng.
    • Người nghiên cứu thị trường: Người nhiệm vụ tìm kiếm phân tích khách hàng hoặc thị trường mới cho một công ty.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le prospecteur a découvert un nouveau gisement d'or. (Người thăm dò đã phát hiện ra một mỏ vàng mới.)
    • Notre entreprise a embauché un prospecteur pour trouver de nouveaux clients. (Công ty chúng tôi đã thuê một người nghiên cứu thị trường để tìm kiếm khách hàng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Prospecteur d'or: người tìm vàng, thợ đãi vàng.
    • Au XIXe siècle, de nombreux prospecteurs d'or sont partis vers l'Ouest américain. (Vào thế kỷ 19, rất nhiều thợ đãi vàng đã đi về miền Tây nước Mỹ.)
  • Prospecteur immobilier: người tìm kiếm, sàng lọc các cơ hội đầu bất động sản.
    • Il travaille comme prospecteur immobilier pour un grand fonds d'investissement. (Anh ấy làm việc như một người tìm kiếm cơ hội bất động sản cho một quỹ đầu lớn.)
Biến thể từ liên quan
  • Prospecter (động từ): thăm dò, tìm kiếm, nghiên cứu thị trường.
    • L'entreprise prospecte de nouveaux marchés en Asie. (Công ty đang thăm dò các thị trường mớichâu Á.)
  • Prospection (danh từ giống cái): sự thăm dò, công việc thăm dò.
    • La prospection pétrolière est une activité coûteuse. (Việc thăm dò dầu mỏmột hoạt động tốn kém.)
  • Prospectif/Prospective (tính từ/danh từ): mang tính dự báo, nghiên cứu tương lai.
    • Une étude prospective sur les tendances du marché. (Một nghiên cứu dự báo về xu hướng thị trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Chercheur (trong ngữ cảnh tìm kiếm tài nguyên): người tìm kiếm.
  • Explorateur: nhà thám hiểm, người thăm dò (thiên về khám phá địa lý).
  • Démarchage (cho nghĩa tìm kiếm khách hàng): chỉ hoạt động chào hàng, tiếp thị, nhưng người thực hiện () có thể chức năng tương tự.
Các cụm từ liên quan
  • Faire de la prospection: tiến hành công việc thăm dò/tìm kiếm.
    • Son travail consiste à faire de la prospection téléphonique. (Công việc của anh ta là tìm kiếm khách hàng qua điện thoại.)
prospecteur

Un prospecteur examine soigneusement un morceau de roche dans la montagne.

tính từ
  1. thăm dò
danh từ giống đực
  1. người thăm dò

Từ gần giống