protocole

danh từ giống đực
  1. nghi thức; lễ tân
  2. (ngoại giao) nghị định thư
  3. (ngành in) kiểuhiệu sửa bản in
  4. (sử học) sách từ hàn (gom góp các công thức giao dịch, lập văn bản...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "protocole"

protocole
Le diplomate suit le protocole lors de la cérémonie officielle.