provenant

Học thuật
Thân thiện
provenant

Les sommes provenant de la succession sont déposées sur un compte bancaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Do, phát sinh từ, bắt nguồn từ: Dùng để chỉ một cái gì đó (thườngtiền bạc, thu nhập, tài sản) nguồn gốc hoặc được tạo ra từ một nguồn cụ thể nào đó. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh hành chính, pháphoặc tài chính.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les revenus provenant des investissements sont imposables. (Các khoản thu nhập phát sinh từ đầu đều phải chịu thuế.)
    • Une lettre provenant du ministère est arrivée ce matin. (Một thư xuất phát từ bộ đã đến sáng nay.)
    • Les fonds provenant de la vente seront reversés à une association. (Các khoản tiền do bán hàng thu được sẽ được chuyển lại cho một hiệp hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être provenant de": nguồn gốc từ, bắt nguồn từ.
    • Ces marchandises sont provenantes d'Asie. (Những hàng hóa này nguồn gốc từ châu Á.)
  • Trong văn bản pháp lý, "provenant" thường đi kèm với các danh từ chỉ nguồn gốc tài sản như "succession" (thừa kế), "donation" (tặng cho), "vente" (bán).
Biến thể từ gần giống
  • Provenir (động từ, nguyên thể): xuất phát từ, bắt nguồn từ.
    • D'où provient cette rumeur ? (Lời đồn này xuất phát từ đâu?)
  • Originaire (tính từ): nguồn gốc từ (thường chỉ xuất xứ địahoặc nguồn gốc lâu dài).
    • Il est originaire du Vietnam. (Anh ấy gốc gác từ Việt Nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Issu de: phát sinh từ, bắt nguồn từ.
  • Découlant de: xuất phát từ, là kết quả của (thường dùng cho ý tưởng, hệ quả).
  • Venant de: đến từ (nghĩa thông dụng tổng quát hơn).
Lưu ý
  • "Provenant"hình thức hiện tại phân từ (participe présent) của động từ "provenir". Khi được sử dụng như một tính từ, phải luôn luôn phù hợp về giống số với danh từ bổ nghĩa (provenante, provenantes, provenants).
    • De l'argent provenant d'un héritage. (Tiền do thừa kế .)
    • Des sommes provenantes d'une succession. (Những số tiền do thừa kế.)
provenant

Les sommes provenant de la succession sont déposées sur un compte bancaire.

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) do
    • Sommes provenantes d'une succession
      những số tiền do thừa kế

Từ gần giống